Danh mục đồ dùng bắt buộc đối với VĐV
tham gia Cự ly 70km, 55km và 42km |
| STT |
DỤNG CỤ BẮT BUỘC |
70KM |
55KM |
42KM |
25KM |
NOTE |
| 1 |
Số chạy (Bib) chính chủ |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả |
| 2 |
Balo/ vest/belt đủ lớn để chứa các đồ dùng bắt buộc |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả |
| 3 |
Túi/ bình/ chai nước có đủ khả năng chứa tối thiểu 1 lít nước |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả |
| 4 |
Đồ ăn cho suốt quá trình chạy/ Dinh dưỡng và điện giải phù hợp (gel, muối, thanh năng lượng) |
x |
x |
x |
x |
Nếu vứt vỏ trên đường: Hủy kết quả, dừng cuộc chơi |
| 5 |
Còi |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả |
| 6 |
Đèn đầu đủ sáng trong suốt quá trình bạn chạy trên đường , có chức năng SOS (nhấp nháy khi gần hết pin hoặc trường hợp khẩn cấp) |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả, dừng cuộc chơi |
| 7 |
Pin dự phòng hoặc đèn dự phòng thay thế |
x |
x |
x |
x |
Phạt 30 phút thành tích |
|
8
|
Áo khoác chống nước (2 lớp) hoặc Áo khoác chống nước 1 lớp + áo mưa mỏng . |
x
|
x
|
x
|
x
|
Hủy kết quả
|
| Có thể mặc luôn hoặc để trong vest. |
| (Giữ lại tới đích trong trường hợp sử dụng) |
| 9 |
Điện thoại di động (đảm bảo đủ pin từ vạch xuất phát cho tới khi về đích, có đèn flash) |
x |
x |
x |
x |
Hủy kết quả |
|
10
|
Chăn bạc giữ nhiệt (chăn cứu sinh, chăn bạc) |
x
|
x
|
x
|
x
|
Hủy kết quả
|
| (Giữ lại tới đích trong trường hợp sử dụng) |
| 11 |
Đồ sơ cứu y tế cơ bản gồm có bông, băng gạc, thuốc sát trùng |
x |
x |
x |
x |
Phạt 30 phút thành tích |
|
*Lưu ý:
|
1/ Các vận động viên nằm trong top các cự ly sẽ cần trở lại khu vực tọng tài để kiểm tra đồ dùng bắt buộc. Nếu không tuân thủ BTC có quyền hủy kết quả.
|
|
|
|
|
|
2/ BTC có thể kiểm tra đồ dùng bắt buộc trong suốt quá trình tham gia giải chạy một cách ngẫu nhiên.
|
|
|
|
|
|
3/ Các trường hợp thiếu/không có đồ dùng bắt buộc, BTC sẽ loại bỏ kết quả thi đấu ngay thời điểm kiểm tra và yêu cầu vận động viên dừng cuộc đua.
|
|
|
|
|
|
| STT |
ĐỒ DÙNG NÊN CÓ |
|
|
|
|
|
| 1 |
Gậy chạy trail |
|
|
|
|
|
| 2 |
Kem chống nắng |
|
|
|
|
|
| 3 |
Quần dài, legging chạy bộ |
|
|
|
|
|
| 4 |
Găng tay |
|
|
|
|
|
| 5 |
Sạc dự phòng |
|
|
|
|
|
| 6 |
Tiền mặt |
|
|
|
|
|
| 7 |
Kính râm chống nắng |
|
|
|
|
|
| 8 |
Cốc nhựa dẻo hoặc cốc gấp gọn để uống nước (đồ dùng mang theo để sử dụng dinh dưỡng tại các check point, BTC không cung cấp các loại bát/ thìa dùng một lần tại các điểm check point để giảm thiểu rác thải ra môi trường)
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Áo dài tay |
|
|
|
|
|